Hoffenheim - Thông tin CLB, Tỷ số, LTD, BXH mới nhất

Tam tấu tỏa sáng, Bayern giành 3 điểm ngày ra quân

Bundesliga
25-08-2018

Nhà ĐKVĐ Bundesliga đã gặp khá nhiều khó khăn ở trận ra quân trước Hoffenheim trên sân nhà. Dù vậy, với sự tỏa sáng của tam tấu Muller – Lewandowski – Robben, Hùm xám xứ Bavaria đã khởi đầu mùa giải mới tương đối thuận lợi.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Alfred Schreuder

Quốc gia:

Cầu thủ
Esser Michael
0

Quốc gia:

22/11/1987

Esser Michael
0

22/11/1987

Felipe Pires
23

Quốc gia:

18/04/1995

Felipe Pires
23

18/04/1995

Elmkies, Ilay Eliyau
41

Quốc gia:

10/03/2000

Posch Stefan
38

Quốc gia:

14/05/1997

Posch Stefan
38

14/05/1997

Jurgen Locadia
37

Quốc gia:

07/11/1993

Jurgen Locadia
37

07/11/1993

Beier, Maximilian
35

Quốc gia:

17/10/2002

Beier, Maximilian
35
Alexander Stolz
33

Quốc gia:

13/10/1983

Alexander Stolz
33
Bogarde Melayro
32

Quốc gia:

28/05/2002

Bogarde Melayro
32
Ribeiro, Lucas
31

Quốc gia:

19/01/1999

Ribeiro, Lucas
31

19/01/1999

Ochs Philipp
30

Quốc gia:

17/04/1997

Ochs Philipp
30

17/04/1997

Skov, Robert
29

Quốc gia:

20/05/1996

Skov, Robert
29

20/05/1996

Andrej Kramaric
27

Quốc gia:

19/06/1991

Andrej Kramaric
27
Kevin Akpoguma
25

Quốc gia:

19/04/1995

Kevin Akpoguma
25

19/04/1995

Adamyan Sargis
23

Quốc gia:

23/05/1993

Adamyan Sargis
23

23/05/1993

Kevin Vogt
22

Quốc gia:

23/09/1991

Kevin Vogt
22

23/09/1991

Hubner Benjamin
21

Quốc gia:

04/07/1989

Hubner Benjamin
21
Zulj Robert
20

Quốc gia:

05/02/1992

Zulj Robert
20

05/02/1992

Ishak Belfodil
19

Quốc gia:

12/01/1992

Ishak Belfodil
19

12/01/1992

Samassekou Diadie
18

Quốc gia:

11/01/1996

Samassekou Diadie
18
Steven Zuber
17

Quốc gia:

17/08/1991

Steven Zuber
17

17/08/1991

Sebastian Rudy
16

Quốc gia:

28/02/1990

Sebastian Rudy
16

28/02/1990

Baumgartner Christoph
14

Quốc gia:

01/08/1999

Pentke Philipp
12

Quốc gia:

01/05/1985

Pentke Philipp
12

01/05/1985

Grillitsch Florian
11

Quốc gia:

07/08/1995

Grillitsch Florian
11
Bebou Ihlas
9

Quốc gia:

23/04/1994

Bebou Ihlas
9

23/04/1994

Geiger Dennis
8

Quốc gia:

10/06/1998

Geiger Dennis
8

10/06/1998

Lukas Rupp
7

Quốc gia:

08/01/1991

Lukas Rupp
7

08/01/1991

Haavard Nordtveit
6

Quốc gia:

21/06/1990

Haavard Nordtveit
6
Stafylidis, Kostas
5

Quốc gia:

02/12/1993

Ermin Bicakcic
4

Quốc gia:

24/01/1990

Ermin Bicakcic
4

24/01/1990

Kaderabek Pavel
3

Quốc gia:

25/04/1992

Kaderabek Pavel
3
Joshua Brenet
2

Quốc gia:

20/03/1994

Joshua Brenet
2

20/03/1994

Oliver Baumann
1

Quốc gia:

02/06/1990

Oliver Baumann
1

02/06/1990