Southampton - Thông tin CLB, Tỷ số, LTD, BXH mới nhất

Dùng 7 từ, Thiago nói lên cảm giác sau bàn thắng đầu tiên cho Liverpool

09-05-2021

Trong chiến thắng 2-0 mà Liverpool có được trước Southampton tại trận đấu thuộc vòng 35 ngoại hạng Anh, Thiago là tác giả của một pha lập công. Đó cũng là bàn thắng đầu tiên anh có được ở màu áo mới.

3 lý do giúp Chelsea tự tin đánh bại Southampton

Bóng đá Anh
20-02-2021

Ở vòng 25 ngoại hạng Anh, Chelsea sẽ có chuyến hành quân tới sân của Southampton. Dù đây là đối thủ không dễ chịu song vẫn có ít nhất 3 lý do để các fan hâm mộ The Blues tin tưởng vào chiến thắng dành cho đội bóng con cưng.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Ralph Hasenhuttl

Quốc gia:

Cầu thủ
Sims Josh
39

Quốc gia:

28/03/1997

Sims Josh
39

28/03/1997

Johnson, Tyreke
51

Quốc gia:

03/11/1998

Johnson, Tyreke
51
Ramsay, Kayne
66

Quốc gia:

10/10/2000

Ramsay, Kayne
66

10/10/2000

Slattery, Callum
55

Quốc gia:

08/02/1999

Slattery, Callum
55
Sam McQueen
45

Quốc gia:

06/02/1995

Sam McQueen
45

06/02/1995

Valery, Yann
43

Quốc gia:

22/02/1999

Valery, Yann
43

22/02/1999

Lewis Harry
41

Quốc gia:

20/12/1997

Lewis Harry
41

20/12/1997

N`Lundulu, Daniel
40

Quốc gia:

02/05/1999

N`Lundulu, Daniel
40
Danso, Kevin
38

Quốc gia:

19/09/1998

Danso, Kevin
38

19/09/1998

Jan Bednarek
35

Quốc gia:

12/04/1996

Jan Bednarek
35

12/04/1996

Vokins, Jake
29

Quốc gia:

17/03/2000

Vokins, Jake
29

17/03/2000

Gunn Angus
28

Quốc gia:

22/01/1996

Gunn Angus
28

22/01/1996

Smallbone, William
27

Quốc gia:

21/02/2000

Smallbone, William
27
Pierre Hojbjerg
23

Quốc gia:

05/08/1995

Pierre Hojbjerg
23
Nathan Redmond
22

Quốc gia:

06/03/1994

Nathan Redmond
22

06/03/1994

Bertrand Ryan
21

Quốc gia:

05/08/1989

Bertrand Ryan
21

05/08/1989

Obafemi Michael
20

Quốc gia:

06/07/2000

Obafemi Michael
20
Sofiane Boufal
19

Quốc gia:

17/09/1993

Sofiane Boufal
19

17/09/1993

Stuart Armstrong
17

Quốc gia:

30/03/1992

Stuart Armstrong
17
James Ward-Prowse
16

Quốc gia:

01/11/1994

James Ward-Prowse
16
Oriol Romeu
14

Quốc gia:

24/09/1991

Oriol Romeu
14

24/09/1991

Djenepo Moussa
12

Quốc gia:

15/06/1998

Djenepo Moussa
12

15/06/1998

Che Adams
10

Quốc gia:

13/07/1996

Che Adams
10

13/07/1996

Danny Ings
9

Quốc gia:

23/07/1992

Danny Ings
9

23/07/1992

Long Shane
7

Quốc gia:

22/01/1987

Long Shane
7

22/01/1987

Jack Stephens
5

Quốc gia:

27/01/1994

Jack Stephens
5

27/01/1994

Jannik Vestergaard
4

Quốc gia:

03/08/1992

Maya Yoshida
3

Quốc gia:

24/08/1988

Maya Yoshida
3

24/08/1988

Cedric Soares
2

Quốc gia:

31/08/1991

Cedric Soares
2

31/08/1991

Alex McCarthy
1

Quốc gia:

03/12/1989

Alex McCarthy
1

03/12/1989