Borussia Monchengladbach - Thông tin CLB, Tỷ số, LTD, BXH mới nhất

Tỷ lệ kèo 16/3/2021 – Chọn kèo thơm hôm nay

Rạng sáng mai (17/3), lượt về vòng 1/8 cúp C1 châu Âu sẽ trở lại. Man City sẽ hành quân đến Đức để chạm trán Gladbach còn Real Madrid tiếp đón Atalanta trên sân nhà. Bên cạnh đó, các trận đấu thuộc khuôn khổ vòng 37 Hạng nhất Anh cũng sẽ diễn ra.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Marco Rose

Quốc gia:

Cầu thủ
Makridis Charalambos
44

Quốc gia:

05/07/1996

Poulsen Andreas
40

Quốc gia:

13/10/1999

Poulsen Andreas
40
Herzog Aaron
39

Quốc gia:

30/01/1998

Herzog Aaron
39

30/01/1998

Bennetts Keanen
37

Quốc gia:

09/03/1999

Bennetts Keanen
37
Breel Embolo
36

Quốc gia:

14/02/1997

Breel Embolo
36

14/02/1997

Noss, Conor
34

Quốc gia:

01/01/2001

Noss, Conor
34

01/01/2001

Neuhaus Florian
32

Quốc gia:

16/03/1997

Neuhaus Florian
32
Grun, Max
31

Quốc gia:

05/04/1987

Grun, Max
31

05/04/1987

Nico Elvedi
30

Quốc gia:

30/09/1996

Nico Elvedi
30

30/09/1996

Matthias Ginter
28

Quốc gia:

19/01/1994

Matthias Ginter
28
Musel Torben
26

Quốc gia:

25/07/1999

Musel Torben
26

25/07/1999

Bensebaini, Ramy
25

Quốc gia:

16/04/1995

Bensebaini, Ramy
25
Tony Jantschke
24

Quốc gia:

07/04/1990

Tony Jantschke
24

07/04/1990

Jonas Hofmann
23

Quốc gia:

14/07/1992

Jonas Hofmann
23

14/07/1992

Benes Laszlo
22

Quốc gia:

09/09/1997

Benes Laszlo
22

09/09/1997

Sippel Tobias
21

Quốc gia:

22/03/1988

Sippel Tobias
21

22/03/1988

Villalba Julio
20

Quốc gia:

17/09/1998

Villalba Julio
20

17/09/1998

Fabian Johnson
19

Quốc gia:

11/12/1987

Fabian Johnson
19

11/12/1987

Lainer Stefan
18

Quốc gia:

27/08/1992

Lainer Stefan
18

27/08/1992

Oscar Wendt
17

Quốc gia:

24/10/1985

Oscar Wendt
17

24/10/1985

Ibrahima Traore
16

Quốc gia:

21/04/1988

Ibrahima Traore
16
Beyer Louis
15

Quốc gia:

19/05/2000

Beyer Louis
15

19/05/2000

Alassane Plea
14

Quốc gia:

10/03/1993

Alassane Plea
14

10/03/1993

Lars Stindl
13

Quốc gia:

26/08/1988

Lars Stindl
13

26/08/1988

Raffael
11

Quốc gia:

28/03/1985

Raffael
11

28/03/1985

Thuram Marcus
10

Quốc gia:

06/08/1997

Thuram Marcus
10

06/08/1997

Denis Zakaria
8

Quốc gia:

20/11/1996

Denis Zakaria
8

20/11/1996

Patrick Herrmann
7

Quốc gia:

12/02/1991

Patrick Herrmann
7
Christoph Kramer
6

Quốc gia:

19/02/1991

Christoph Kramer
6
Tobias Strobl
5

Quốc gia:

12/05/1990

Tobias Strobl
5

12/05/1990

Doucoure Mamadou
4

Quốc gia:

21/05/1998

Doucoure Mamadou
4
Yann Sommer
1

Quốc gia:

17/12/1988

Yann Sommer
1

17/12/1988