Birmingham City - Cập nhật thông tin về Birmingham City

Sự xuất sắc của cầu thủ 17 tuổi làm lu mờ Erling Haaland

07-04-2021

Haaland là cái tên nhận được nhiều sự chú ý nhất của Dortmund trước khi trận đấu với Man City diễn ra. Tuy nhiên, anh lại không phải là người có màn trình diễn ấn tượng nhất khi tiếng còi mãn cuộc vang lên.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Clotet, Pep

Quốc gia:

Cầu thủ
Lee Camp
1

Quốc gia:

22/08/1984

Lee Camp
1

22/08/1984

Harding Wes
2

Quốc gia:

20/10/1996

Harding Wes
2

20/10/1996

Pedersen Kristian
3

Quốc gia:

04/08/1994

Pedersen Kristian
3
Marc Roberts
4

Quốc gia:

26/07/1990

Marc Roberts
4

26/07/1990

Maxime Colin
5

Quốc gia:

15/11/1991

Maxime Colin
5

15/11/1991

Maikel Kieftenbeld
6

Quốc gia:

26/06/1990

Crowley Daniel
7

Quốc gia:

03/08/1997

Crowley Daniel
7

03/08/1997

Craig Gardner
8

Quốc gia:

25/11/1986

Craig Gardner
8

25/11/1986

Lukas Jutkiewicz
10

Quốc gia:

28/03/1989

Lukas Jutkiewicz
10
Bela Jeoffrey
11

Quốc gia:

08/04/1993

Bela Jeoffrey
11

08/04/1993

Harlee Dean
12

Quốc gia:

26/07/1991

Harlee Dean
12

26/07/1991

Stockdale, David
13

Quốc gia:

20/09/1985

Stockdale, David
13
Clarke-Salter Jake
14

Quốc gia:

22/09/1997

Clarke-Salter Jake
14
Montero, Jefferson
15

Quốc gia:

01/09/1989

Montero, Jefferson
15
Josh McEachran
16

Quốc gia:

01/03/1993

Josh McEachran
16

01/03/1993

Villalba Francisco
17

Quốc gia:

11/05/1998

Villalba Francisco
17
Mrabati Kerim
18

Quốc gia:

20/05/1994

Mrabati Kerim
18

20/05/1994

Jacques Maghoma
19

Quốc gia:

23/10/1987

Jacques Maghoma
19
Gary Gardner
20

Quốc gia:

29/06/1992

Gary Gardner
20

29/06/1992

Delgado Agustin
21

Quốc gia:

08/09/1994

Delgado Agustin
21
Bellingham, Jude
22

Quốc gia:

29/06/2003

Bellingham, Jude
22
Ramos, Moha
23

Quốc gia:

13/04/2000

Ramos, Moha
23

13/04/2000

Alvaro Gimenez
24

Quốc gia:

19/05/1991

Alvaro Gimenez
24

19/05/1991

David Davis
26

Quốc gia:

20/02/1991

David Davis
26

20/02/1991

Connal Trueman
27

Quốc gia:

26/03/1996

Connal Trueman
27

26/03/1996

Grounds, Jonathan
29

Quốc gia:

02/02/1988

Grounds, Jonathan
29
Keita Cheick
33

Quốc gia:

16/04/1996

Keita Cheick
33

16/04/1996

Sunjic Ivan
34

Quốc gia:

09/10/1996

Sunjic Ivan
34

09/10/1996

Bailey, Odin
37

Quốc gia:

08/12/1999

Bailey, Odin
37

08/12/1999

Weaver Jake
40

Quốc gia:

08/05/1997

Weaver Jake
40

08/05/1997

Bajrami, Geraldo
43

Quốc gia:

24/09/1999

Bajrami, Geraldo
43
Boyd Munce, Caolan
44

Quốc gia:

26/01/2000

Boyd Munce, Caolan
44
Burke, Ryan
45

Quốc gia:

23/11/2000

Burke, Ryan
45

23/11/2000

Redmond, Joe
46

Quốc gia:

23/01/2000

Redmond, Joe
46

23/01/2000

Stirk, Ryan
47

Quốc gia:

25/09/2000

Stirk, Ryan
47

25/09/2000