1. FSV Mainz 05 - Cập nhật thông tin về 1. FSV Mainz 05

Kết quả vòng 27 Bundesliga: Leipzig vùi dập Mainz 05, Cologne thoát thua thần kỳ

25-05-2020

Trong loạt trận ngày 24/5 của Bundesliga, Leipzig đã vùi dập không thương tiếc đội chủ nhà Mainz 05, còn Cologne và Dusseldorf đã tạo nên một trận đấu hấp dẫn đến những phút cuối cùng.

DANH SÁCH CẦU THỦ

Huấn luyện viên
Beierlorzer, Achim

Quốc gia:

Cầu thủ
Hack Alexander
42

Quốc gia:

08/09/1993

Hack Alexander
42

08/09/1993

Eyibil, Erkan
38

Quốc gia:

15/06/2001

Eyibil, Erkan
38

15/06/2001

Dahmen Finn
37

Quốc gia:

27/03/1998

Dahmen Finn
37

27/03/1998

Seydel Aaron
36

Quốc gia:

07/02/1996

Seydel Aaron
36

07/02/1996

Leandro Martins
35

Quốc gia:

03/01/2000

Leandro Martins
35
Akono Cyrill
30

Quốc gia:

29/02/2000

Akono Cyrill
30

29/02/2000

Burkardt, Jonathan Michael
29

Quốc gia:

11/07/2000

Tauer, Niklas
0

Quốc gia:

17/02/2001

Tauer, Niklas
0

17/02/2001

Baku Ridle
34

Quốc gia:

08/04/1998

Baku Ridle
34

08/04/1998

Hanin Omer
33

Quốc gia:

14/05/1998

Hanin Omer
33

14/05/1998

Kolle Niklas
32

Quốc gia:

17/11/1999

Kolle Niklas
32

17/11/1999

Gurleyen Ahmet
31

Quốc gia:

26/04/1999

Gurleyen Ahmet
31

26/04/1999

Szalai Adam
28

Quốc gia:

09/12/1987

Szalai Adam
28

09/12/1987

Mwene Philipp
23

Quốc gia:

29/01/1994

Mwene Philipp
23

29/01/1994

Awoniyi Taiwo
22

Quốc gia:

12/08/1997

Awoniyi Taiwo
22

12/08/1997

Niakhate Moussa
19

Quốc gia:

08/03/1996

Niakhate Moussa
19
Daniel Brosinski
18

Quốc gia:

17/07/1988

Daniel Brosinski
18
Kunde Pierre
14

Quốc gia:

26/07/1995

Kunde Pierre
14

26/07/1995

Papela, Matondo-Merveille
0

Quốc gia:

18/01/2001

Robin Zentner
27

Quốc gia:

28/10/1994

Robin Zentner
27

28/10/1994

Onisiwo Karim
21

Quốc gia:

17/03/1992

Onisiwo Karim
21

17/03/1992

Edimilson Fernandes
20

Quốc gia:

15/04/1996

Edimilson Fernandes
20
Meier Jonathan
17

Quốc gia:

11/11/1999

Meier Jonathan
17

11/11/1999

Stefan Bell
16

Quốc gia:

24/08/1991

Stefan Bell
16

24/08/1991

Ji, Dong Won
11

Quốc gia:

28/05/1991

Ji, Dong Won
11

28/05/1991

Alexandru Maxim
10

Quốc gia:

08/07/1990

Alexandru Maxim
10
Mateta Jean
9

Quốc gia:

28/06/1997

Mateta Jean
9

28/06/1997

Oztunali Levin
8

Quốc gia:

15/03/1996

Oztunali Levin
8

15/03/1996

Robin Quaison
7

Quốc gia:

09/10/1993

Robin Quaison
7

09/10/1993

Latza Danny
6

Quốc gia:

07/12/1989

Latza Danny
6

07/12/1989

Jean-Paul Boetius
5

Quốc gia:

22/03/1994

Jean-Paul Boetius
5
Jerry St. Juste
4

Quốc gia:

19/10/1996

Jerry St. Juste
4
Caricol Aaron
3

Quốc gia:

22/04/1997

Caricol Aaron
3

22/04/1997

Pierre-Gabriel Ronael
2

Quốc gia:

13/06/1998

Muller Florian
1

Quốc gia:

13/11/1997

Muller Florian
1

13/11/1997